nơm nớp

  1. [Be] on tenterhooks, [be] in a state of suspense
    • Con đi lâu, cả nhà lo nơm nớp
      To be in a state of anxious suspense because one's child has been long to return

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nơm nớp
Cậu bé nơm nớp lo sợ khi đi qua cánh rừng tối.